| BẢNG GIÁ HOSTING | |||||||
| Thông số hosting | Hosting Start | Hosting Silver | Hosting Silver Plus | Hosting Gold | Hosting Gold Plus | Hosting Platinum | Platinum Plus |
| Dung lượng | 300 MB | 800 MB | 1000 MB | 1.200 MB | 2 GB | 3 GB | 7.5 GB |
| Băng thông | 5 GB | 15 GB | 20 GB | 30 GB | 50 GB | 120 GB | 300 GB |
| POP3 | 10 địa chỉ | 50 địa chỉ | 70 địa chỉ | 100 địa chỉ | 150 địa chỉ | 500 địa chỉ | 1.500 địa chỉ |
| Sub domain | 1 | 2 | 3 | 5 | 10 | 30 | 90 |
| PHP | yes | yes | yes | yes | yes | yes | yes |
| My SQL | 1 | 2 | 4 | 7 | 10 | 12 | 20 |
| Đơn giá | ![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
| KHUYẾN CÁO VỀ TÊN MIỀN | |||
|
Việc công ty có lấy được một tên miền - domain trùng với nhãn hiệu hàng hóa hay không sẽ ảnh hưởng rất lớn đến thương hiệu của công ty. Nếu công ty xây dựng thương hiệu dựa trên một tên gọi nhưng lại không sở hữu tên miền đó, điều đó có thể dẫn đến việc lượng người dùng sẽ đổ sang một trang của người chủ tên miền khác. Nếu đó là của một đối thủ cạnh tranh, vấn đề sẽ rất nghiêm trọng. Việc quảng bá để phát triển một thương hiệu lớn hiện nay liên quan chặt chẽ tới khả năng đồng bộ nhãn hàng với một tên miền - domain . Bất kỳ một sự nhầm lẫn nào cũng có thể dẫn đến việc mất đi lượng truy cập và số lượng khách hàng tiềm năng vào tay của đối thủ cạnh tranh. Chúng tôi khuyến cáo nên đăng ký các tên miền sau:
1. Tên miền quốc tế (.com, net,org) 2. Tên miền quốc gia Việt Nam (.vn, .com.vn, .net.vn) 3. Ngoài ra nên đăng ký một số domain mới (.tel, .asia..) |
|||
| TÊN MIỀN VIỆT NAM VÀ CÁC NƯỚC | |||
| Tên miền | Phí cài đặt | Phí duy trì hàng năm | Ghi chú |
| .vn *** |
450.000 VNĐ
350.000 VNĐ |
600.000 VNĐ
480.000 VNĐ |
|
| .com.vn/ .net.vn/ .biz.vn |
450.000 VNĐ
350.000 VNĐ |
480.000 VNĐ
350.000 VNĐ |
|
| .gov.vn*/ .org.vn/ .edu.vn**/ .info.vn .pro.vn/ .health.vn Tên miền địa giới hành chính (.thanhphohochiminh.vn, .hanoi.vn, .nghean.vn, .danang.vn, .haiphong.vn ....) |
450.000 VNĐ
200.000 VNĐ |
480.000 VNĐ
200.000 VNĐ |
|
| .name.vn |
450.000 VNĐ
30.000 VNĐ |
480.000 VNĐ
30.000 VNĐ |
|
| .in Đăng ký tối thiểu 2 năm Không được transfer |
![]() |
343.000 VNĐ/năm | Tên miền Ấn Độ |
| .co.in/ .net.in/ .org.in/ .firm.in Đăng ký tối thiểu 2 năm Không được phép transfer |
![]() |
229.000 VNĐ/năm | |
| .us | ![]() |
210.000 VNĐ/năm | Tên miền Mỹ |
| .cn | ![]() |
477.000 VNĐ/năm | Tên miền Trung Quốc |
| .tw | ![]() |
859.000 VNĐ/năm | Tên miền Đài Loan (Taiwan) |
| .com.tw/ .net.tw/ .org.tw | ![]() |
764.000 VNĐ/năm | |
| .co.uk/.me.uk/.org.uk | ![]() |
343.000 VNĐ/năm | Tên miền Anh Quốc cấp 3 |
| TÊN MIỀN QUỐC TẾ | |||
| Tên miền | Phí cài đặt | Phí duy trì hàng năm | Ghi chú |
| .com/.net/.org | ![]() |
220.000 VNĐ/năm | |
| .biz | ![]() |
210.000 VNĐ/năm
220.000 VNĐ/năm |
|
| .info | ![]() |
210.000 VNĐ/năm | |
| .cc | ![]() |
630.000 VNĐ/năm | |
| .ws (4 ký tự trở lên) | ![]() |
252.000 VNĐ/năm | Tên miền Website |
| .ws (3 ký tự) | 573.000 VNĐ | 15.750.00 VNĐ/năm | |
| .ws (2 ký tự) | 10.505.000 VNĐ | 26.250.000 VNĐ/năm | |
| .tv | ![]() |
840.000 VNĐ/năm | Tên miền Ti vi |
| .mobi | ![]() |
420.000 VNĐ/năm | Tên miền Mobi |
| .eu Không được phép transfer |
![]() |
315.000 VNĐ/năm | Tên miền Khu vực Âu Châu |
| .asia | ![]() |
375.000 VNĐ/năm | Tên miền Khu vực Á Châu |
| .me | ![]() |
567.000 VNĐ/năm | |
| .tel | ![]() |
315.000 VNĐ/năm | |
| .co | ![]() |
735.000 VNĐ/năm | |
| .com.co | ![]() |
420.000 VNĐ/năm | |
| .net.co | ![]() |
420.000 VNĐ/năm | |
| .nom.co | ![]() |
420.000 VNĐ/năm | |
Khuyến cáo: Khách hàng chịu trách nhiệm thông báo việc sử dụng tên miền không phải là tên miền quốc gia. VN trên website http://thongbaotenmien.vn/jsp/newAnnounceDomainStep1.jsp của Bộ Thông Tin Và Truyền Thông. Theo Điều 23 Luật Công Nghệ Thông Tin.
| DỊCH VỤ ĐI KÈM TÊN MIỀN | |||
| Dịch vụ | Phí cài đặt | Phí duy trì/năm | Nội dung |
| Chứng thực Rapid SSL | 191.000 VNĐ | 744.000 VNĐ/năm | Chứng nhận bảo mật và an toàn của Website |
| Chứng thực Quick SSL | 191.000 VNĐ | 2.272.000 VNĐ/năm | |
| Chứng thực True BusinessID | 573.000 VNĐ | 3.800.000 VNĐ/năm | |
| Chứng thực True BusinessID WildCard | 955.000 VNĐ | 14.878.000 VNĐ/năm | |
| Đăng ký DNS riêng | 191.000 VNĐ/ 1 cặp | ![]() |
Ví dụ: + ns1.tenmiencuaban.com + ns2.tenmiencuaban.com |
| Đổi IP cho cặp DNS | 191.000 VNĐ/ 1 cặp | ![]() |
|
| Bảo mật thông tin tên miền | ![]() |
38.000 VNĐ | Toàn bộ thông tin Whois tên miền của bạn sẽ được dấu kín hoàn toàn với mọi công cụ Whois |
| Khóa tên miền | ![]() |
![]() |
Tăng cường bảo mật cho tên miền |